Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+9CF3, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 凤;
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6
1. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 2. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;
鳳 phụng, phượng
§ Theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con trống gọi là phụng 鳳, con mái gọi là hoàng 凰. Còn gọi là đan điểu 丹鳥, hỏa điểu 火鳥.
(Danh) Họ Phụng.
(Danh) Phụng Hoàng 鳳凰 tên huyện (Trung Quốc).
§ Ta quen đọc là phượng.
phượng, như "phượng hoàng" (vhn)
phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung6
1. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 2. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ;
鳳 phụng, phượng
Nghĩa Trung Việt của từ 鳳
(Danh) Chim phượng.§ Theo truyền thuyết, chim phượng là vua loài chim, đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con trống gọi là phụng 鳳, con mái gọi là hoàng 凰. Còn gọi là đan điểu 丹鳥, hỏa điểu 火鳥.
(Danh) Họ Phụng.
(Danh) Phụng Hoàng 鳳凰 tên huyện (Trung Quốc).
§ Ta quen đọc là phượng.
phượng, như "phượng hoàng" (vhn)
phụng, như "phụng hoàng (phượng hoàng)" (gdhn)
Dị thể chữ 鳳
凤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phượng
| phượng | 凤: | chim phụng (chim phượng) |
| phượng | 鳯: | phượng hoàng |
| phượng | 鳳: | phượng hoàng |

Tìm hình ảnh cho: phụng, phượng Tìm thêm nội dung cho: phụng, phượng
